am mây

Học thuật
Thân thiện
am mây

Một nhà sư đang tụng kinh trong am mây trên núi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một ngôi chùa nhỏ, thường nằmnơi hẻo lánh, vắng vẻ: "am mây" dùng để chỉ một cơ sở thờ tự Phật giáo quy mô nhỏ, thường được xây dựngnhững nơi yên tĩnh, xa khu dân cư, gắn liền với hình ảnh thanh tịnh, tịch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các nhà sư tìm đến một am mây trên núi để tĩnh tâm tu hành.
    • Phía sau rừng thông một am mây cổ kính, rêu phong.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lánh mình nơi am mây": ẩn , sống ẩn dật tại một nơi chùa chiền nhỏ bé yên tĩnh.
    • Sau bao năm bon chen, cụ già muốn lánh mình nơi am mây để tìm sự bình yên.
Biến thể từ gần giống
  • Am (danh từ): thường dùng để chỉ chùa, miếu nhỏ; có thể đứng riêng hoặc kết hợp trong các từ như "thảo am", "tiểu am".
  • Chùa chiền (danh từ): từ chung chỉ các công trình kiến trúc Phật giáo.
  • Thiền viện (danh từ): tu viện dành cho các thiền sinh, thường quy mô lớn hơn "am mây".
Từ đồng nghĩa
  • Thảo am: ngôi chùa nhỏ đơn sơ, thường làm bằng tranh tre.
  • Tiểu tự: ngôi chùa nhỏ (từ Hán Việt).
Từ trái nghĩa
  • Đại tự: ngôi chùa lớn, quy mô đồ sộ.
  • Thiền tự: ngôi chùa lớn, thường trung tâm Phật giáo quan trọng.
Thành ngữ liên quan
  • "Am mây cốc khói": hình ảnh ẩn dụ về nơiẩn, tu hành xa rời trần tục, gắn với thiên nhiên (mây, khói).
    • Cuộc sống am mây cốc khói giúp tâm hồn con người trở nên thanh thản.
am mây

Một nhà sư đang tụng kinh trong am mây trên núi.

  1. chùa nhỏ hẻo lánh

Từ gần giống

Từ chứa "am mây"